베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "người hâm mộ" (1)
người hâm mộ
영어
명사fan, admirer
Anh ấy có rất nhiều người hâm mộ trên khắp thế giới.
He has many fans all over the world.
관련 단어 "người hâm mộ" (0)
관련 단어가 없습니다.
표현 "người hâm mộ" (4)
Anh ấy có rất nhiều người hâm mộ trên khắp thế giới.
He has many fans all over the world.
Người hâm mộ nữ đổ xô đến trung tâm huấn luyện để được nhìn thấy tiền vệ cánh.
Female fans flocked to the training center to see the winger.
Người hâm mộ vây kín xe buýt của đội tuyển.
Fans surrounded the national team's bus.
Các cầu thủ đã ăn mừng bàn thắng với người hâm mộ.
The players celebrated the goal with the fans.
